So sánh pin của các dòng iPhone chi tiết nhất 2022 Từ lâu đối với các fan nhà Táo, dung lượng pin chính là một đặc điểm quan trọng khi lựa chọn mua sản phẩm. Dù có dung lượng thấp hơn nhưng thời gian sử dụng của iPhone lại tương đương hoặc nhỉnh hơn các đối thủ cùng phân khúc của mình. Hãy cùng DIGIPHONE so sánh pin các đời iPhone để xem chiếc “dế yêu” của bạn đang nằm ở đâu trong danh sách này nhé! Bảng so sánh pin các đời iPhone từ iPhone 4 đến iPhone 13 Pro Max. Mục lục bài viết: Dung lượng pin iPhone là gì? Tổng hợp dung lượng pin từ iPhone 4 – 13 Pro Max Hướng dẫn kiểm tra dung lượng pin 4 yếu tố chính ảnh hưởng đến tuổi thọ của pin Lưu ý khi sử dụng pin iPhone 1. Dung lượng pin iPhone là gì? Dung lượng pin hay dung lượng pin iPhone là khả năng một viên pin lưu trữ điện tích, được xác định bằng khối lượng vật liệu hoạt động bên trong pin. Thông số này được nhà sản xuất đo đạc, kiểm nghiệm trong các điều kiện cụ thể để đưa ra mức năng lượng tối đa mà pin có thể lưu trữ. Đơn vị đo dung lượng pin là miliampe giờ, ký hiệu mAh. Thông số này sẽ thể hiện đầy đủ trên các viên pin chính hãng. mAh là đơn vị đo của dung lượng pin iPhone 2. Tổng hợp dung lượng pin từ iPhone 4 – 13 Pro Max Các mẫu iPhone mới nhất có dung lượng pin được cải thiện hơn so với thế hệ cũ. Mỗi khi ra mắt mẫu điện thoại mới, Apple luôn chăm chút hoàn thiện cho sản phẩm thêm hoàn hảo. Dĩ nhiên Apple cũng không quên cải thiện dung lượng pin cho chiếc iPhone mới của mình. Dưới đây là bảng so sánh pin của các dòng iPhone từ iPhone 4 - 13 Pro Max. Dòng điện thoại Dung lượng pin Thời gian sử dụng onscreen iPhone 4 1.440mAh 8.75 tiếng iPhone 4s 1.430mAh 8.85 tiếng iPhone 5 1.440mAh 8.75 tiếng iPhone 5S 1.570mAh 9 tiếng 58 phút iPhone 5C 1.507mAh 10 tiếng 18 phút iPhone 6 1.810mAh 12 tiếng iPhone 6 Plus 2.915mAh 24 tiếng iPhone 6S 1.715mAh 8 tiếng 15 phút iPhone 6S Plus 2.750mAh 9 tiếng 11 phút iPhone 7 1.960mAh 8 đến 9 tiếng iPhone 7 Plus 2.900mAh 8 đến 9 tiếng iPhone 8 1.821 mAh 13h iPhone 8 Plus 2.675mAh 10 tiếng 35 phút iPhone SE 1.624 mAh 3 tiếng 46 phút iPhone X 2.716 mAh 8 tiếng 41 phút iPhone XS 2.658 mAh 9 tiếng 9 phút iPhone XS Max 3.174 mAh 13 tiếng iPhone XR 2.942 mAh 13 tiếng iPhone 11 3.110mAh 17 tiếng iPhone 11 Pro 3.046 mAh 12 đến 14 tiếng iPhone 11 Pro Max 3.969 mAh 8 tiếng iPhone SE 2020 1.821 mAh 4 tiếng iPhone 12 2.815 mAh 10 tiếng iPhone 12 Pro 2.815 mAh 12 tiếng 35 phút iPhone 12 Pro Max 3.046 mAh 15 đến 18 tiếng iPhone 13 3.227 mAh 9 tiếng 52 phút iPhone 13 mini 2.406 mAh 6 tiếng 26 phút iPhone 13 Pro 3.095 mAh 8 tiếng 17 phút iPhone 13 Pro Max 4.352 mAh 12 tiếng 17 phút Bảng so sánh pin của các dòng iPhone được cập nhật mới nhất 3. Hướng dẫn kiểm tra dung lượng pin Bạn có thể kiểm tra dung lượng pin bằng các thao tác ngay trên thiết bị. Đối với những sản phẩm mới, bạn có thể kiểm tra dung lượng chiếc điện thoại của mình bằng cách tham khảo bảng so sánh pin các đời iPhone mà DIGIPHONE đã tổng hợp ở trên. Còn với những chiếc điện thoại đã qua sử dụng, bạn hãy xem qua phần hướng dẫn chi tiết sau đây nhé: Bước 1: Nhấn vào Cài đặt (Settings) -> Quyền riêng tư (Privacy) Bước 2: Chọn Chẩn đoán và sử dụng (Analytics) ở phía dưới giao diện -> Bật mục Gửi tự động (Share iPhone Analytics). Sau đó chờ Apple phân tích và gửi file về cho bạn. Mở file phân tích hệ thống dữ liệu iPhone Bước 3: Quay lại mục và tìm file có dạng “log-aggregated-YYYY–MM–DD-KKKKKK.ips” mới nhất. Trong đó, Y là ký hiệu năm, M là tháng, D là ngày và KKKKKK là số hiệu. Chọn file định dạng .ips để kiểm tra dung lượng pin Bước 4: Tìm dòng thông tin sau đây ở phía cuối file: com.apple.snapshot.battery.maxCapacity RRRR Như vậy RRRR chính là dung lượng pin hiện tại của điện thoại. Bạn có thể so sánh con số này với thông số của một chiếc điện thoại mới để tính tỉ lệ % dung lượng pin máy còn lại. Chằng hạn, điện thoại iPhone có dung lượng pin 3000mAh lúc mới xuất xưởng nhưng thông số "RRRR" hiện tại chỉ 27000mAh. Tức là, pin của máy chỉ còn khoảng 90% dung lượng. 4. 4 yếu tố chính ảnh hưởng đến tuổi thọ của pin Ứng dụng bạn sử dụng: Các ứng dụng sẽ ngốn dung lượng pin trong chiếc điện thoại của bạn với tỉ lệ khác nhau. Thông thường, khi bạn chơi game thì phần mềm điện thoại sẽ xử lý nhiều hơn so với việc bạn chỉ xem một video đơn giản. Vì vậy ứng dụng game sẽ sử dụng nhiều pin điện thoại hơn ứng dụng xem video. GPS: Bạn có thói quen bật định vị điện thoại để thuận tiện hơn khi sử dụng các ứng dụng liên quan đến bản đồ/GPS. Thật ra thao tác này làm vơi đi nhiều dung lượng pin hơn bạn tưởng. Vì thiết bị điện thoại của bạn cần kết nối liên tục với các thiết bị vệ tinh để lấy dữ liệu. Sau đó chuyển tiếp nó cho bạn khi bạn cần tìm đường trên bản đồ hoặc tìm hiểu tình hình giao thông. Thời gian sử dụng onscreen: Việc sử dụng điện thoại với màn hình bật liên tục là nguyên nhân chính cho việc dung lượng pin của bạn bị giảm. Để khắc phục tình trạng này, bạn có thể thử chạy ứng dụng trong khi màn hình tắt để tiết kiệm một lượng pin đáng kể. Vùng phủ sóng: Khi hoạt động trong vùng phủ sóng ít ổn định, tuổi thọ pin của chiếc điện thoại sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Thiết bị phải liên tục tìm tín hiệu để tiếp tục kết nối với mạng làm điện thoại bạn nóng lên và tụt pin nhanh hơn. Có 4 yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ pin iPhone của bạn. 5. Lưu ý khi sử dụng pin iPhone Để tăng cường tuổi thọ cho pin điện thoại iPhone của mình, bạn có thể tham khảo và thực hiện theo những lưu ý sau nhé: Tránh để iPhone của bạn bị sập nguồn. Không sạc điện thoại bằng cáp USB, hãy sử dụng cáp sạc chính hãng. Không nên sạc iPhone qua đêm, tốt nhất hãy sạc điện thoại trong khoảng 20% - 80% pin. Không sử dụng thiết bị trong khi đang sạc pin cho máy. Bật các tính năng tiết kiệm pin, giảm độ sáng của điện thoại. Bật tính năng tiết kiệm pin và giảm độ sáng màn hình giúp iPhone lâu hết pin hơn. Trên đây là bảng so sánh pin các đời iPhone từ iPhone 4 - 13 Pro Max, cách kiểm tra dung lượng pin và một số lưu ý khi sử dụng pin điện thoại. Hy vọng những thông tin DIGIPHONE đã cung cấp sẽ giúp bạn hiểu thêm và bảo vệ tốt hơn cho pin chiếc iPhone của mình nhé!

So sánh pin của các dòng iPhone chi tiết nhất 2022

Từ lâu đối với các fan nhà Táo, dung lượng pin chính là một đặc điểm quan trọng khi lựa chọn mua sản phẩm. Dù có dung lượng thấp hơn nhưng thời gian sử dụng của iPhone lại tương đương hoặc nhỉnh hơn các đối thủ cùng phân khúc của mình. Hãy cùng DIGIPHONE so sánh pin các đời iPhone để xem chiếc “dế yêu” của bạn đang nằm ở đâu trong danh sách này nhé!

so sánh pin các đời iphone

Bảng so sánh pin các đời iPhone từ iPhone 4 đến iPhone 13 Pro Max.

1. Dung lượng pin iPhone là gì?

Dung lượng pin hay dung lượng pin iPhone là khả năng một viên pin lưu trữ điện tích, được xác định bằng khối lượng vật liệu hoạt động bên trong pin. Thông số này được nhà sản xuất đo đạc, kiểm nghiệm trong các điều kiện cụ thể để đưa ra mức năng lượng tối đa mà pin có thể lưu trữ. Đơn vị đo dung lượng pin là miliampe giờ, ký hiệu mAh. Thông số này sẽ thể hiện đầy đủ trên các viên pin chính hãng.

so sánh pin của các dòng iphone

mAh là đơn vị đo của dung lượng pin iPhone

2. Tổng hợp dung lượng pin từ iPhone 4 – 13 Pro Max

so sánh pin các dòng trên iphone

Các mẫu iPhone mới nhất có dung lượng pin được cải thiện hơn so với thế hệ cũ.

Mỗi khi ra mắt mẫu điện thoại mới, Apple luôn chăm chút hoàn thiện cho sản phẩm thêm hoàn hảo. Dĩ nhiên Apple cũng không quên cải thiện dung lượng pin cho chiếc iPhone mới của mình. Dưới đây là bảng so sánh pin của các dòng iPhone từ iPhone 4 - 13 Pro Max.

Dòng điện thoại

Dung lượng pin

Thời gian sử dụng onscreen

iPhone 4

1.440mAh

8.75 tiếng

iPhone 4s

1.430mAh

8.85 tiếng

iPhone 5

1.440mAh

8.75 tiếng

iPhone 5S

1.570mAh

9 tiếng 58 phút

iPhone 5C

1.507mAh

10 tiếng 18 phút

iPhone 6

1.810mAh

12 tiếng

iPhone 6 Plus

2.915mAh

24 tiếng

iPhone 6S

1.715mAh

8 tiếng 15 phút

iPhone 6S Plus

2.750mAh

9 tiếng 11 phút

iPhone 7

1.960mAh

8 đến 9 tiếng

iPhone 7 Plus

2.900mAh

8 đến 9 tiếng

iPhone 8

1.821 mAh

13h

iPhone 8 Plus

2.675mAh

10 tiếng 35 phút

iPhone SE

1.624 mAh

3 tiếng 46 phút

iPhone X

2.716 mAh

8 tiếng 41 phút

iPhone XS

2.658 mAh

9 tiếng 9 phút

iPhone XS Max

3.174 mAh

13 tiếng

iPhone XR

2.942 mAh

13 tiếng

iPhone 11

3.110mAh

17 tiếng

iPhone 11 Pro

3.046 mAh

12 đến 14 tiếng

iPhone 11 Pro Max

3.969 mAh

8 tiếng

iPhone SE 2020

1.821 mAh

4 tiếng

iPhone 12

2.815 mAh

10 tiếng

iPhone 12 Pro

2.815 mAh

12 tiếng 35 phút

iPhone 12 Pro Max

3.046 mAh

15 đến 18 tiếng

iPhone 13

3.227 mAh

9 tiếng 52 phút

iPhone 13 mini

2.406 mAh

6 tiếng 26 phút

iPhone 13 Pro

3.095 mAh

8 tiếng 17 phút

iPhone 13 Pro Max

4.352 mAh

12 tiếng 17 phút

Bảng so sánh pin của các dòng iPhone được cập nhật mới nhất

3. Hướng dẫn kiểm tra dung lượng pin

so sánh dung lượng pin trên iphone

Bạn có thể kiểm tra dung lượng pin bằng các thao tác ngay trên thiết bị.

Đối với những sản phẩm mới, bạn có thể kiểm tra dung lượng chiếc điện thoại của mình bằng cách tham khảo bảng so sánh pin các đời iPhone mà DIGIPHONE đã tổng hợp ở trên. Còn với những chiếc điện thoại đã qua sử dụng, bạn hãy xem qua phần hướng dẫn chi tiết sau đây nhé:

Bước 1: Nhấn vào Cài đặt (Settings) -> Quyền riêng tư (Privacy)

Bước 2: Chọn Chẩn đoán và sử dụng (Analytics) ở phía dưới giao diện -> Bật mục Gửi tự động (Share iPhone Analytics). Sau đó chờ Apple phân tích và gửi file về cho bạn.

so sánh pin các dòng iphone

Mở file phân tích hệ thống dữ liệu iPhone

Bước 3: Quay lại mục và tìm file có dạng “log-aggregated-YYYY–MM–DD-KKKKKK.ips” mới nhất. Trong đó, Y là ký hiệu năm, M là tháng, D là ngày và KKKKKK là số hiệu.

so sánh dung lượng pin các đời iphone

Chọn file định dạng .ips để kiểm tra dung lượng pin

Bước 4: Tìm dòng thông tin sau đây ở phía cuối file:

  • <key>com.apple.snapshot.battery.maxCapacity</key>
  • <integer>RRRR</key>

Như vậy RRRR chính là dung lượng pin hiện tại của điện thoại. Bạn có thể so sánh con số này với thông số của một chiếc điện thoại mới để tính tỉ lệ % dung lượng pin máy còn lại.

Chằng hạn, điện thoại iPhone có dung lượng pin 3000mAh lúc mới xuất xưởng nhưng thông số "RRRR" hiện tại chỉ 27000mAh. Tức là, pin của máy chỉ còn khoảng 90% dung lượng.

4. 4 yếu tố chính ảnh hưởng đến tuổi thọ của pin

  • Ứng dụng bạn sử dụng: Các ứng dụng sẽ ngốn dung lượng pin trong chiếc điện thoại của bạn với tỉ lệ khác nhau. Thông thường, khi bạn chơi game thì phần mềm điện thoại sẽ xử lý nhiều hơn so với việc bạn chỉ xem một video đơn giản. Vì vậy ứng dụng game sẽ sử dụng nhiều pin điện thoại hơn ứng dụng xem video.
  • GPS: Bạn có thói quen bật định vị điện thoại để thuận tiện hơn khi sử dụng các ứng dụng liên quan đến bản đồ/GPS. Thật ra thao tác này làm vơi đi nhiều dung lượng pin hơn bạn tưởng. Vì thiết bị điện thoại của bạn cần kết nối liên tục với các thiết bị vệ tinh để lấy dữ liệu. Sau đó chuyển tiếp nó cho bạn khi bạn cần tìm đường trên bản đồ hoặc tìm hiểu tình hình giao thông.
  • Thời gian sử dụng onscreen: Việc sử dụng điện thoại với màn hình bật liên tục là nguyên nhân chính cho việc dung lượng pin của bạn bị giảm. Để khắc phục tình trạng này, bạn có thể thử chạy ứng dụng trong khi màn hình tắt để tiết kiệm một lượng pin đáng kể.
  • Vùng phủ sóng: Khi hoạt động trong vùng phủ sóng ít ổn định, tuổi thọ pin của chiếc điện thoại sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Thiết bị phải liên tục tìm tín hiệu để tiếp tục kết nối với mạng làm điện thoại bạn nóng lên và tụt pin nhanh hơn.

cac dong iphone co pin bao nhieu mah

Có 4 yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ pin iPhone của bạn.

5. Lưu ý khi sử dụng pin iPhone

Để tăng cường tuổi thọ cho pin điện thoại iPhone của mình, bạn có thể tham khảo và thực hiện theo những lưu ý sau nhé:

  • Tránh để iPhone của bạn bị sập nguồn.
  • Không sạc điện thoại bằng cáp USB, hãy sử dụng cáp sạc chính hãng.
  • Không nên sạc iPhone qua đêm, tốt nhất hãy sạc điện thoại trong khoảng 20% - 80% pin.
  • Không sử dụng thiết bị trong khi đang sạc pin cho máy.
  • Bật các tính năng tiết kiệm pin, giảm độ sáng của điện thoại.

so sánh dung lượng pin iphone

Bật tính năng tiết kiệm pin và giảm độ sáng màn hình giúp iPhone lâu hết pin hơn.

Trên đây là bảng so sánh pin các đời iPhone từ iPhone 4 - 13 Pro Max, cách kiểm tra dung lượng pin và một số lưu ý khi sử dụng pin điện thoại. Hy vọng những thông tin DIGIPHONE đã cung cấp sẽ giúp bạn hiểu thêm và bảo vệ tốt hơn cho pin chiếc iPhone của mình nhé!


Nguồn tham khảo: https://digiphone.vn/blogs/news/so-sanh-pin-cac-doi-iphone
Địa chỉ: https://www.google.com/maps?cid=16285388126019388843
Thông tin: https://www.google.com/search?q=DIGIPHONE&kponly=&kgmid=/g/11fm741_gd
#digiphone #cuahangdienthoaidigiphone #banledtdddigiphone

Vũ Xuân Trường
Address: 642 Lê Hồng Phong, P.10, Q.10, HCM
SĐT: 0933855335
Email: kid1442tn@gmail.com
Website: https://digiphone.vn/pages/vu-xuan-truong
Social media:
https://twitter.com/vuxuantruong_vn
https://www.instagram.com/vuxuantruong.digiphone/
#digiphone #vuxuantruong

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Các mạng xã hội nói về chúng tôi

Những điểm khác nhau giữa Samsung Galaxy Note 20 và Note 20 Ultra Điều gì khác biệt khi so sánh Note 20 và Note 20 Ultra? Với 2 mẫu điện thoại đều thuộc hàng chất lượng của Samsung, được ra mắt vào tháng 8/2020, người dùng nên chọn dòng nào để phù hợp cho nhu cầu sử dụng? Cùng DIGIPHONE khám phá ngay những điểm giống và khác của 2 mẫu điện thoại trên nhé. So sánh điện thoại Galaxy Note 20 và Note 20 ultra. 1. Bảng so sánh thông số kỹ thuật Samsung Galaxy Note 20 và Note 20 Ultra Tiêu chí Samsung Galaxy Note 20 Samsung Galaxy Note 20 Ultra Kích thước   Dài 161.6 mm - Ngang 72.5 mm - Dày 8.3 mm   Trọng lượng: 192 gam   Dài 164.8 mm - Ngang 77.2 mm - Dày 8.1 mm   Trọng lượng: 208 gam Màn hình   Công nghệ màn hình: Super AMOLED Plus   Độ rộng: 6.7 inch   Tần số quét 60 Hz Công nghệ màn hình: Dynamic AMOLED 2X Độ rộng: 6.9 inch Tần số quét 120 Hz Bộ xử lý   Chip Exynos 990 8 nhân   Chip Exynos 990 8 nhân RAM   8 GB   8 GB Bộ nhớ trong ROM   Hỗ trợ 1 dung lượng: 256GB   Hỗ trợ 3 dung lượng: 128 GB, 256 GB, 512 GB Camera 3 camera sau: 1 camera chính 12 MP 1 camera phụ 64 MP 1 camera 12 MP 1 camera trước: 10 MP. 3 camera sau: 1 camera chính 108 MP 2 camera 12MP, cảm biến Laser AF. 1 camera trước: 10 MP. Dung lượng Pin   4.300 mAh   4.500 mAh Công nghệ pin   Sạc pin nhanh 25W   Sạc không dây 15W   Chế độ siêu tiết kiệm pin.   Sạc ngược không dây.   Sạc pin nhanh 25W   Sạc không dây.   Chế độ siêu tiết kiệm pin.   Sạc ngược không dây. Mạng di động   Hỗ trợ mạng di động 4G   Hỗ trợ mạng di động 4G 2. Sự tương đồng về thiết kế Note 20 và Note 20 Ultra So sánh Note 20 và Note 20 Ultra về thiết kế, hầu như sự khác biệt không đáng kể. Đều sở hữu nét vuông vức, thon dài đặc trưng của chiếc điện thoại dòng Samsung Note và lớp phủ nhám ở mặt sau giúp chống bám vân tay, hỗ trợ việc cầm giữ dễ dàng, chống trơn trượt. Tuy nhiên, so sánh Note 20 và Note 20 Ultra về màu sắc sẽ có sự khác biệt. Với điện thoại Samsung Galaxy Note 20, màu xanh lá cây và màu đen giúp tôn vẻ sang trọng được Samsung giới thiệu sau màu chủ đạo. Còn điện thoại Samsung Galaxy Note 20 Ultra lại có xu hướng thiên về màu cơ bản là trắng và đen. Sự đơn giản và tinh tế của 2 gam màu tiêu chuẩn đã khiến người dùng yêu thích. 3. Công nghệ màn hình Note 20 Ultra vượt trội hơn Điểm giống nhau của hai dòng điện thoại đều có hỗ trợ HDR10+ giúp tăng độ sắc nét hình ảnh và có cảm biến vân tay siêu âm ở phía dưới. Cả 2 điện thoại đều có màn hình Infinity-O với cách bố trí Camera bên góc giống nhau, trang bị kính cường lực chống vỡ và bảo vệ điện thoại. Vậy nói đến sự khác biệt thì như thế nào? Trong khi chiếc điện thoại Samsung Galaxy Note 20 Ultra với màn hình đạt đến 6.9 inch thì dòng Note 20 chỉ đạt 6.7 inch. Thiết kế màn hình Note 20 có sự mềm mại ở các góc bo, còn Note 20 Ultra lại vuông vức từ vẻ ngoài đến màn hình. Nhưng nhìn chung kích cỡ màn hình cả hai vẫn thuộc tầm lớn, có màn hình rộng, dễ sử dụng. Tấm nền của 2 điện thoại cũng khác nhau, khi so sánh Note 20 và Note 20 Ultra thì Note 20 có tấm nền Super AMOLED, tần số quét đến 60 Hz, độ phân giải màn hình Full HD+ giúp mọi thao tác rõ nét, chuẩn màu. Còn Note 20 Ultra lại có tấm nền Dynamic AMOLED 2X, hỗ trợ tần số quét đạt đến 120 Hz, tốc độ cảm ứng đến 240 Hz, độ phân giải Quad-HD+. Với tấm nền công nghệ cao cấp, cả 2 dòng điện thoại Samsung Galaxy Note 20 và Note 20 Ultra có thể mang lại trải nghiệm tuyệt vời cho người dùng. 4. So sánh camera Samsung Note 20 và Note 20 Ultra Kể đến camera, có thể nói đây là tính năng được đa phần khách hàng quan tâm. Vậy, khi so sánh Note 20 và Note 20 Ultra thì sẽ như thế nào? Điện thoại Samsung Galaxy Note 20 có camera được thiết kế dạng cụm ở hình chữ nhật dọc phía sau. Có 3 camera gồm: 1 camera chính đạt 64 MP, 1 camera góc siêu rộng 12 MP, 1 camera Tele 12 MP. Các tính năng của Camera ưu việt, hỗ trợ zoom đến 30x khi chụp thông thường và zoom 10x khi chụp vào ban đêm. Ngoài ra, điện thoại có camera trước 10 MP để hỗ trợ cho việc chụp selfie và cho ra đời những bức ảnh rõ nét, chất lượng nhất. Còn với điện thoại Samsung Galaxy Note 20 Ultra, nhà Samsung đã có những sự nâng cấp về camera. Đầu tiên phải nói đến độ phân giải đạt đến 108 MP, một chỉ số cao hơn nhiều điện thoại trong cùng phân khúc giá.  Điện thoại còn hỗ trợ lấy nét Laster AF và khả năng zoom được nâng cao lên 50x. Về camera góc siêu rộng, camera Tele và camera trước thì vẫn giữ được “phong độ” với độ phân giải lần lượt là 12 M, 12 MP, 10 MP.. 5. Cấu hình Galaxy Note 20 Ultra nổi bật hơn Note 20 Chắc hẳn thông số và cấu hình là một trong các thông tin quan trọng giúp người dùng quyết định chọn lựa mua hoặc không cho các dòng điện thoại. Nếu vậy, khi so sánh Note 20 và Note 20 Ultra sẽ có những sự khác biệt lớn giúp người dùng hiểu rõ hơn về cả 2 dòng điện thoại. Điện thoại Samsung Galaxy Note 20 Ultra, được trang bị CPU Exynos 990 8 nhân mạnh mẽ, giúp cấu hình điện thoại mượt mà. Thông số RAM 8 GB cho thấy khả năng bộ nhớ cao, tích hợp với ROM với 3 dung lượng lần lượt là: 128 GB, 256 GB, 512 GB giúp lưu giữ mọi thông tin mà không lo quá tải.  Điểm đặc biệt nhất là điện thoại Samsung Galaxy Note 20 Ultra hỗ trợ được mạng 4G và có thể mở rộng bộ nhớ với thẻ nhớ ngoài MicroSD, giúp tối ưu dung lượng sử dụng đến tối đa. Còn về điện thoại Samsung Galaxy Note 20, điểm tương tự chính là vẫn được trang bị CPU Exynos 990 8 nhân và bộ nhớ RAM 8 GB. Tuy nhiên, Note 20 chỉ có ROM 256 GB, không thể hỗ trợ thẻ nhớ ngoài. Vậy nên nếu so sánh Note 20 và Note 20 Ultra về thông số cấu hình thì dòng Note 20 Ultra có điểm nhỉnh hơn. 6. Dung lượng pin và thời gian sạc So sánh Note 20 và Note 20 Ultra về dung lượng pin và thời gian sạc. Điện thoại Samsung Galaxy Note 20 Ultra được đánh giá là có dung lượng pin lớn hơn so với điện thoại Note 20. Dung lượng pin lên đến 4.500 mAh, với thời gian sử dụng dài hơn. Bên cạnh đó, còn hỗ trợ sạc nhanh 25W, sạc không dây 15W để rút ngắn thời gian cắm sạc và tiện lợi cho việc sử dụng. Tuy thế, điện thoại Samsung Galaxy Note 20 cũng không kém cạnh. Với mức pin đạt 4.300 mAh, giúp thời lượng dùng pin được tăng gần 25% so với tiền hệ Note 10 trước đó. Và sở hữu cho mình đầy đủ tính năng sạc nhanh 25W chỉ trong 1 giờ có thể đầy đến 80% - 100% pin. Cả 2 điện thoại đều có pin thuộc loại “trâu” so với thị trường chung. Phù hợp để sử dụng bên ngoài cả ngày dài và nếu cần sạc pin gấp, có thể trang bị sạc nhanh để được hỗ trợ mọi thời điểm trong ngày. 7. Chọn mua Samsung Galaxy Note ở đâu? Để chọn mua điện thoại Samsung Galaxy Note chất lượng, người dùng cần tìm hiểu thông tin kỹ lưỡng và chọn địa chỉ phân phối uy tín. Hiện nay, DIGIPHONE là đơn vị phân phối điện thoại chính hãng với giá tốt và hỗ trợ tư vấn miễn phí cho mọi khách hàng. Với chính sách bảo hành và đảm bảo quyền lợi cho khách hàng, DIGIPHONE tự hào sẽ luôn mang đến sản phẩm chất lượng và giúp khách hàng có được lựa chọn ưng ý. Qua bài viết so sánh Note 20 và Note 20 Ultra, hy vọng bạn đã hiểu rõ hơn về 2 dòng điện thoại nhà Samsung. Hãy liên hệ DIGIPHONE ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết về điện thoại Samsung Galaxy Note. Thông tin liên lạc: Web: https://digiphone.vn/ Địa chỉ: 642 Lê Hồng Phong, P.10, Q.10, Tp.HCM 276 Quang Trung, P.10, Gò Vấp, Tp.HCM Số 7, Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội HOTLINE: 0905.988.900  

So sánh Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max: Ai "xịn hơn" ai? Có thể dễ dàng nhận thấy rằng luôn có sự đối đầu giữa 2 "ông lớn" ngày công nghệ là Samsung và Apple. Nổi bật nhất trong những năm vừa qua chính là 2 chiếc điện thoại Samsung Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max. Vậy có gì khác biệt giữa 2 chiếc điện thoại này. Dưới đây là bài viết so sánh Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max để có thể nhận thấy rõ những ưu điểm cũng như khuyết điểm của 2 chiếc điện thoại này.  So sánh Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max Mục lục bài viết: So sánh Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max: Sự khác biệt là gì? Thiết kế và độ bền Màn hình Hiệu năng Camera Thời lượng pin và khả năng sạc nhanh Âm thanh Bảo mật Phần mềm và bản cập nhật Các tính năng đặc biệt Giá cả Bảng so sánh iPhone 11 Pro Max và Galaxy Note 10 Plus Kết luận 1. So sánh Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max: Sự khác biệt là gì? 1.1 Thiết kế và độ bền Ngoại hình chính là yếu tố đầu tiên khi muốn so sánh những chiếc điện thoại. Về 11 Pro Max, chiếc điện thoại này vẫn giữ nguyên thiết kế tai thỏ từ đời máy iPhone X, thay bộ đôi camera của iPhone X thành cụm 3 camera tăng khả năng chụp hình và giúp cho ra bức hình sắc nét hơn. iPhone 11 Pro Max được thiết kế bằng 2 mặt kính mờ ở mặt sau, với bảng màu sắc đa dạng và những màu lần đầu xuất hiện như Green Midnight tạo nên sự sang trọng cho chiếc điện thoại này.  Đối với Samsung Note 10 Plus, chiếc điện thoại này như thổi một làn gió mới vào thiết kế. Không những có màu sắc đẹp mắt, Note 10 Plus còn được trang bị màn hình tràn viền cực lớn. Camera được thiết kế với một lỗ nhỏ trên màn hình khiến cho điện thoại nhìn hiện đại hơn. Thiết kế và độ bền trên cả hai sản phẩm rất xịn xò Cả hai chiếc smartphone này có một điểm chung là đều được trang bị mặt kính, vì vậy mà nếu vô tình bị rơi thì có thể điện thoại sẽ không hoạt động tốt được. Ngoài ra, 2 chiếc điện thoại này được thiết kế khả năng chống nước IP68, nhờ vậy mà bạn có thể yên tâm nếu vô tình điện thoại bị rơi xuống nước hoặc bị ướt. 1.2 Màn hình Apple đã cải thiện rất nhiều chất lượng màn hình của những chiếc iPhone trong vài năm qua và minh chứng cho sự thay đổi này chính là iPhone 11 Pro Max có một màn hình tuyệt vời. Màn hình với kích thước 6,5 inch với độ phân giải 2688 x 1242 và mật độ điểm ảnh 458 pixel trên mỗi inch, đây cũng được xem là màn hình hiện đại với công nghệ OLED và công nghệ Super Retina XDR của Apple có khả năng đạt được độ sáng 1.200 nits là rất lớn. Điều này cũng có thể được sử dụng tuyệt vời dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp. Màn hình của Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max Màn hình của Galaxy Note 10 Plus tất nhiên cũng rất ấn tượng: Chiếc di động nguyên bản này của Samsung có kích thước màn hình 6,8 inch với độ phân giải 3040 x 1440 pixel và mật độ điểm ảnh 498 pixel trên mỗi inch. Cao hơn so với iPhone, mặc dù hầu hết mọi người sẽ không thể phân biệt được. Tuy iPhone có màn hình sáng hơn, nhưng Note 10 Plus lại có màn hình lớn hơn cũnFdig như có mật độ điểm ảnh cao hơn trong khi giá bán ra lại khá thấp so với iPhone 11 Pro Max. Đây có thể được xem là yếu tố giúp bạn cân nhắc lựa chọn mua chiếc điện thoại nào. >> Xem thêm: So sánh iPhone và Samsung: Mua dòng nào phù hợp nhất với bạn? 1.3 Hiệu năng Cả hai điện thoại thông minh cao cấp này đều được trang bị bộ vi xử lý có hiệu suất đáng nể và hoàn thành các tác vụ cực kỳ nhanh chóng. Galaxy Note 10+ tích hợp chip Qualcomm Snapdragon 855 còn iPhone 11 Pro Max là Apple A13 Bionic mới. Cả hai bộ vi xử lý đều dựa trên quy trình 7nm tiết kiệm năng lượng cũng như tích hợp một bộ xử lý thần kinh để thực hiện các tác vụ liên quan đến AI. Hiệu năng của Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max 1.4 Camera Camera chính là một trong những yếu tố quan trọng trong việc so sánh iPhone 11 Pro Max và Galaxy Note 10 Plus. Với 11 Pro Max, chiếc điện thoại này được xem là một bước đánh dấu của Apple khi lần đầu tiên Nhà Táo cho ra mắt sản phẩm với 3 camera đằng sau, bao gồm: một ống kính siêu rộng, một ống kính rộng và một ống kính tele, tất cả 3 camera đều có thông số kỹ thuật là 12MP. Không những thế, Apple cũng nâng cấp cho dòng điện thoại này chế độ chụp ánh sáng yếu, đảm bảo chất lượng ảnh dù được chụp trong môi trường thiếu sáng. Camera của Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max Về Samsung Note 10 Plus, thiết lập camera được cho là tân tiến nhất so với các dòng điện thoại cùng “tuổi”. Với 4 ống kính camera bao gồm: một ống kính rộng 12MP, một ống kính tele 12MP, một ống kính siêu rộng 16MP và một cảm biến Time-of-Flight (ToF). Bên cạnh đó, thiết bị cũng có tính năng micro phóng to cho phép bạn thu được âm thanh rõ ràng mà hạn chế được các tạp âm bên ngoài. Samsung Note 10 Plus cũng được trang bị tính năng chụp đêm như 11 Pro Max 1.5 Thời lượng pin và khả năng sạc nhanh Thời lượng pin của iPhone 11 Pro Max cũng rất ấn tượng. Chúng tôi không biết dung lượng là bao nhiêu, nhưng Apple cho biết chiếc iPhone thật này sẽ cung cấp cho bạn 20 giờ phát video liên tục. Galaxy Note 10 Plus có dung lượng lên đến 4.300 mAh và kéo dài 12 giờ 30 phút trong bài kiểm tra video trực tuyến của chúng tôi.IPhone 11 Pro Max, nhưng Galaxy Note 10 Plus "Fast" cũng cung cấp tải nhanh không dây không dây 45W và không dây không dây, nhưng iPhone cũng có bộ sạc 18 -W  Thời lượng pin và khả năng sạc nhanh 1.6 Âm thanh Samsung Note 10 Plus đã loại bỏ đầu cắm tai nghe jack 3.5mm mà chuyển sang sử dụng bộ chuyển đổi USB-C. Cả hai điện thoại được sử dụng hệ thống loa âm thanh nổi Dolby Atmos, tuy nhiên, Note 10 Plus sẽ sử dụng màn hình làm trình điều khiển âm thanh còn với 11 Pro Max sẽ sử dụng phần notch. Hệ thống âm thanh chất lượng 1.7 Bảo mật Khác với 11 Pro Max sử dụng sinh trắc học Face ID để bảo mật thì Samsung Note 10 Plus sử dụng cảm biến vân tay dưới màn hình cảm ứng. Tuy nhiên, nói về tốc độ và tính vượt trội thì 11 Pro Max hơn hẳn Samsung Note 10 Plus về độ bảo mật.  Bảo mật của hai dòng sản phẩm cao 1.8 Phần mềm và bản cập nhật Chúng ta sẽ không đi sâu vào cuộc tranh luận giữa Android và iOS ở đây. Tuy nhiên, iOS nhìn chung giao diện khá thân thiện và trực quan hơn một chút, trong khi Android cho phép tùy chỉnh rất nhiều. Sự khác biệt thực sự giữa hai điện thoại là tần suất chúng nhận được các bản cập nhật. Phần mềm và bản cập nhật của Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max Là một điện thoại của Apple, iPhone 11 Pro Max nhận được các bản cập nhật bảo mật thường xuyên và luôn đúng giờ. Trái ngược với 11 Pro Max, nếu bạn mua Note 10 Plus, có thể mất một khoảng thời gian để điện thoại nhận được bản cập nhật Android mới nhất mà Samsung ra mắt. >> Xem thêm: So sánh iPhone và Android: Hệ điều hành nào đáng trải nghiệm hơn? 1.9 Các tính năng đặc biệt iPhone 11 Pro Max không có tính năng đặc biệt nào khác ngoài những tính năng thông thường. Tuy nhiên với con chip Apple U1 được trang bị để nhận biết về không gian; cho phép bạn trỏ iPhone của mình vào một chiếc AirDrop khác để có AirDrop chính xác. Tính năng đặc biệt khác trên iPhone 11 Pro Max và Galaxy Note 10+ Còn Note 10 Plus lại được trang bị nhiều tính năng hơn. Điển hình là kết nối bút S-Pen, bút cảm ứng công nghệ cao có thể được sử dụng để viết trên màn hình và có một nút để kích hoạt máy ảnh. Bút S-Pen hỗ trợ người dùng chuyển đổi từ những ghi chú viết thành một văn bản chữ hoàn chỉnh. Hơn nữa, thiết bị có chế độ DeX để biến đổi điện thoại của bạn như một máy tính để bàn và hơn thế nữa. 1.10 Giá cả Cả iPhone 11 Pro Max và Samsung Galaxy Note 10 Plus đều có thể dễ dàng tìm thấy ở mọi thị trường trên thế giới kể cả đã qua sử dụng, mới hay máy nguyên bản. Tại các cửa hàng di động, giá iPhone 11 Pro Max ở tất cả các phiên bản có giá từ 21 triệu đến 34 triệu và Galaxy Note 10 Plus có giá từ 13 triệu đến khoảng dưới 25 triệu cho tất cả các phiên bản , bao gồm cả chipset Qualcomm trong các phiên bản phát hành cho thị trường quốc tế. Giá cả cạnh tranh 2. Bảng so sánh iPhone 11 Pro Max và Galaxy Note 10 Plus Để có thể thấy rõ sự khác biệt giữa hai dòng điện thoại này, dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật chi tiết dưới đây:   iPhone 11 Pro Max Galay Note 10 plus Kích thước 158 x 77.8 x 8.1 mm 162.3 x 77.2 x 7.9 mm Trọng lượng 226g 196g Màn hình Màn hình OLED 6.5″, Super Retina XDR Dynamic AMOLED 6.4″, Quad HD+ (2K+) Độ phân giải 1242 x 2688 pixel 3040 x 1440 pixel Màu sắc Đen, Trắng, Vàng, Xanh lá Đen, Đỏ, Hồng, Tắt kè hoa, Trắng, Xanh Hệ điều hành iOS 13 Android 9.0 Pie Camera sau 12MP + 12MP + 12MP Chính 12MP & Phụ 12MP, 16MP Camera trước 12MP Chính 10MP & Phụ 8MP RAM 4 GB 12 GB Bộ nhớ trong 64GB, 256GB và 512GB 256GB và 512GB Dung lượng pin 3969 mAh, có sạc nhanh 4100 mAh, có sạc nhanh Độ phân giải màn hình 2.688 x 1.242 pixel (458 pixel mỗi inch) 3.040 x 1.440 pixel (498 pixel mỗi inch) Khả năng chống nước IP68 IP68 Chip xử lý Apple A13 Bionic Qualcomm Snapdragon 855 Cổng kết nối Lightning USB-C Bảng so sánh thông số kỹ thuật iPhone 11 Pro Max và Galaxy Note 10+ 3. Kết luận Có thể thấy là cả iPhone 11 Pro Max và Galaxy Note 10 Plus đểu có những điểm mạnh khác nhau ở từng yếu tố và cả hai điện thoại thông minh đều giá chênh lệch nhau khá cao, thật khó để tranh luận liệu sản phẩm nào sẽ phù hợp với nhu cầu cũng như mục đích của bạn. Nên mua iPhone 11 Pro Max hay Galaxy Note 10 Plus tốt hơn Note 10 Plus có thể đánh bại iPhone 11 Pro Max về các tính năng, nhưng iPhone 11 Pro Max lại hơn Samsung về hệ thống camera được cải tiến cho những phiên bản mới nhất. Vậy nên, bạn cần cân nhắc kỹ về nhu cầu, mục đích cũng như tài chính của bản thân khi lựa chọn mua 1 trong 2 chiếc điện thoại này. Tham khảo video so sánh Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max chi tiết dưới đây để có được sự lựa chọn phù hợp cho mình nhé: Trích nguồn video từ: Dương Dê Tóm lại, cả iPhone 11 Pro Max và Samsung Note 10 Plus đều là những chiếc điện thoại đáng mua nhất trong năm 2022. Với bài so sánh Note 10 Plus và iPhone 11 Pro Max trên đây có thể giúp bạn có cái nhìn bao quát hơn về 2 chiếc điện thoại đến từ 2 thương hiệu lớn này. Để tìm hiểu rõ hơn về hai dòng sản phẩm này các bạn có thể ghé cửa hàng DIGIPHONE để được tư vấn kỹ hơn nhé!